- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
xó; góc (phòng, sân...)
中房间、院子等的四个边相交的地方fángjiān、yuànzi děng de sì ge biān xiāngjiāo de dìfang
Trong góc phòng có một cái bàn.
góc khuất; xó xỉnh; nơi hẻo lánh
中房间或地方的边角处,比较隐蔽的地方fángjiān huò dìfang de biānjiǎo chù, bǐjiào yǐnbì de dìfang
Tôi thích ngồi ở góc.
xó; góc (phòng, sân...)
中房间、院子等的四个边相交的地方fángjiān、yuànzi děng de sì ge biān xiāngjiāo de dìfang
Trong góc phòng có một cái bàn.
góc khuất; xó xỉnh; nơi hẻo lánh
中房间或地方的边角处,比较隐蔽的地方fángjiān huò dìfang de biānjiǎo chù, bǐjiào yǐnbì de dìfang
Tôi thích ngồi ở góc.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
xó; góc (phòng, sân...)
xó; góc (phòng, sân...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.