- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
Keratin là thành phần chính của tóc và móng tay.
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
Keratin là thành phần chính của tóc và móng tay.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.