- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
lớp sừng; tầng sừng (lớp ngoài cùng của da)
Lớp sừng là lớp ngoài cùng của da.
lớp sừng; tầng sừng (lớp ngoài cùng của da)
Lớp sừng là lớp ngoài cùng của da.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp sừng; tầng sừng (lớp ngoài cùng của da)
lớp sừng; tầng sừng (lớp ngoài cùng của da)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.