- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
Cái đinh góc này dùng để cố định khung tranh.
đinh đầu nhỏ (dùng để đóng gỗ); đinh không đầu
Anh ấy dùng đinh nhỏ để cố định tấm gỗ.
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
Cái đinh góc này dùng để cố định khung tranh.
đinh đầu nhỏ (dùng để đóng gỗ); đinh không đầu
Anh ấy dùng đinh nhỏ để cố định tấm gỗ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.