- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
hình chóp; tháp
Kim tự tháp là hình chóp.
hình chóp; tháp
Kim tự tháp là hình chóp.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
hình chóp; tháp
hình chóp; tháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.