- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
van góc
Van góc dùng để kiểm soát dòng nước.
van góc
Van góc dùng để kiểm soát dòng nước.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
van góc
van góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.