- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cú mèo sừng (chi Megascops, còn gọi là Otus)
Cú mèo là một loài động vật sống về đêm.
cú mèo sừng (chi Megascops, còn gọi là Otus)
Cú mèo là một loài động vật sống về đêm.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cú mèo sừng (chi Megascops, còn gọi là Otus)
cú mèo sừng (chi Megascops, còn gọi là Otus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.