- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
mệt mỏi, thường kèm theo teo cơ và gầy yếu (thuật ngữ Đông y)
mệt mỏi, thường kèm theo teo cơ và gầy yếu (thuật ngữ Đông y)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
mệt mỏi, thường kèm theo teo cơ và gầy yếu (thuật ngữ Đông y)
mệt mỏi, thường kèm theo teo cơ và gầy yếu (thuật ngữ Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.