- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải hấp; nhả hấp phụ
Vật liệu này có thể giải hấp hơi nước.
giải hấp; khử hấp thụ
Quá trình này có thể giải hấp chất ô nhiễm.
giải hấp; nhả hấp phụ
Vật liệu này có thể giải hấp hơi nước.
giải hấp; khử hấp thụ
Quá trình này có thể giải hấp chất ô nhiễm.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
giải hấp; nhả hấp phụ
giải hấp; nhả hấp phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.