- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác xúc giác; cảm xúc khi chạm vào
Loại vải này có cảm giác chạm rất tốt.
cảm giác khi chạm; xúc giác
cảm giác khi chạm; xúc giác
cảm giác xúc giác; cảm xúc khi chạm vào
Loại vải này có cảm giác chạm rất tốt.
cảm giác khi chạm; xúc giác
cảm giác khi chạm; xúc giác
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác xúc giác; cảm xúc khi chạm vào
cảm giác xúc giác; cảm xúc khi chạm vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.