kiêng; kỵ; tránh né
kiêng; kỵ; tránh né
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
kiêng; kiêng kỵ; tránh(kế thừa)
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
kiêng; sợ; tránh né(kế thừa)
kiêng; tránh; kỵ(kế thừa)
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
bỏ; cai; kiêng(kế thừa)
ghen tị; đố kị(kế thừa)
Anh ấy rất ghen tị với người khác.
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
kiêng; kiêng kỵ; tránh(kế thừa)
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
kiêng; sợ; tránh né(kế thừa)
kiêng; tránh; kỵ(kế thừa)
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
bỏ; cai; kiêng(kế thừa)
ghen tị; đố kị(kế thừa)
Anh ấy rất ghen tị với người khác.