- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Hạt mưa; Cốc Vũ
Cốc vũ là một trong hai mươi bốn tiết khí.
Hạt mưa; Cốc Vũ
Cốc vũ là một trong hai mươi bốn tiết khí.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Hạt mưa; Cốc Vũ
Hạt mưa; Cốc Vũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.