- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
bỗng nhiên sáng tỏ; chợt hiểu ra
Anh ấy đột nhiên hiểu ra.
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
Anh ấy đột nhiên cảm thấy nhẹ nhõm.
bỗng nhiên sáng tỏ; chợt hiểu ra
Anh ấy đột nhiên hiểu ra.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
rộng mở; thông suốt; (bỗng) sáng tỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.