- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]
Trước mắt bỗng nhiên rộng mở, cảnh đẹp không sao tả xiết.
bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (bỗng hiểu rõ tất cả) [thành ngữ]
Nghe lời anh ấy nói, tôi bỗng nhiên thông suốt.
bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (đột ngột hiểu rõ mọi thứ) [thành ngữ]
bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]
Trước mắt bỗng nhiên rộng mở, cảnh đẹp không sao tả xiết.
bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (bỗng hiểu rõ tất cả) [thành ngữ]
Nghe lời anh ấy nói, tôi bỗng nhiên thông suốt.
bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (đột ngột hiểu rõ mọi thứ) [thành ngữ]
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]
bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.