- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
Có rất nhiều loại cây họ đậu.
cây họ đậu (Leguminosae)
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
Có rất nhiều loại cây họ đậu.
cây họ đậu (Leguminosae)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.