- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
cây tất bát; cây tiêu lá tim (Piper longum)
Tôi thích ăn các loại đậu.
cây tất bát; cây tiêu lá tim (Piper longum)
Tôi thích ăn các loại đậu.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
cây tất bát; cây tiêu lá tim (Piper longum)
cây tất bát; cây tiêu lá tim (Piper longum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.