- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 良lương(tốt lành)
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
chó sói hung ác; (bóng) kẻ tàn ác; sài lang
Sài lang là một loài động vật hung dữ.
thú dữ; kẻ tàn ác; lang sói (bóng: kẻ độc ác hung tàn)
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
chó sói hung ác; (bóng) kẻ tàn ác; sài lang
Sài lang là một loài động vật hung dữ.
thú dữ; kẻ tàn ác; lang sói (bóng: kẻ độc ác hung tàn)
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
Anh ta là một kẻ độc ác.
chó sói hung ác; kẻ tàn bạo (bóng)
Chó sói là loài động vật hung dữ.
Anh ta là một kẻ độc ác.
chó sói hung ác; kẻ tàn bạo (bóng)
Chó sói là loài động vật hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.