- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bắn phá bằng proton; oanh kích proton
Pháo kích proton là một loại phản ứng hạt nhân.
bắn phá bằng proton; oanh kích proton
Pháo kích proton là một loại phản ứng hạt nhân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
bắn phá bằng proton; oanh kích proton
bắn phá bằng proton; oanh kích proton
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.