- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
đôi; cặp; hai
đôi; cặp; hai
đôi; cặp; hai
中数字二;两个shùzì èr;liǎng ge
Tôi có một đôi giày.
đôi; cặp; song
中两个相同的东西组成的一组liǎng ge xiāngtóng de dōngxi zǔchéngle yī zǔ
cả hai; đôi; cặp
两个;成对的
Chúng tôi là anh em sinh đôi.
gấp đôi; kép; lặp lại
中数字二的两倍;两个一样的东西shùzì èr de liǎngbèi;liǎng ge yīyàng de dōngxi
Tôi đã mua một đôi giày.
số chẵn
中数字能被二整除的;不是奇数的shùzì néng bèi èr zhěngchú de;búshì qíshù de
Số chẵn là bội số của hai.
Shuāng (họ)
中姓氏,是人的家族名xìngshì, shì rén de jiāzú míng
đôi; cặp; hai
中数字二;两个shùzì èr;liǎng ge
Tôi có một đôi giày.
đôi; cặp; song
中两个相同的东西组成的一组liǎng ge xiāngtóng de dōngxi zǔchéngle yī zǔ
cả hai; đôi; cặp
两个;成对的
Chúng tôi là anh em sinh đôi.
gấp đôi; kép; lặp lại
中数字二的两倍;两个一样的东西shùzì èr de liǎngbèi;liǎng ge yīyàng de dōngxi
Tôi đã mua một đôi giày.
số chẵn
中数字能被二整除的;不是奇数的shùzì néng bèi èr zhěngchú de;búshì qíshù de
Số chẵn là bội số của hai.
Shuāng (họ)
中姓氏,是人的家族名xìngshì, shì rén de jiāzú míng
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.