- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
thâm hụt; bội chi (tài chính)
Công ty có thâm hụt.
thâm hụt; bội chi; (kế toán) số âm
Công ty đang bị thâm hụt.
thâm hụt; bội chi (tài chính)
Công ty có thâm hụt.
thâm hụt; bội chi; (kế toán) số âm
Công ty đang bị thâm hụt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
thâm hụt; bội chi (tài chính)
thâm hụt; bội chi (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.