- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
Anh ấy là một luật sư chân đất.
luật sư chân đất; luật sư bình dân (không có bằng hành nghề chính thức)
Anh ấy là một luật sư chân đất.
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
Anh ấy là một luật sư chân đất.
luật sư chân đất; luật sư bình dân (không có bằng hành nghề chính thức)
Anh ấy là một luật sư chân đất.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.