- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]
Anh ấy xông pha trận mạc, rất dũng cảm.
liều lĩnh xung trận trần trụi; (bóng) ra mặt trực tiếp không che đậy [thành ngữ]
Anh ấy dốc hết sức, làm việc chăm chỉ.
ra trận trần lưng; công khai ra mặt (không che giấu) [thành ngữ]
ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]
Anh ấy xông pha trận mạc, rất dũng cảm.
liều lĩnh xung trận trần trụi; (bóng) ra mặt trực tiếp không che đậy [thành ngữ]
Anh ấy dốc hết sức, làm việc chăm chỉ.
ra trận trần lưng; công khai ra mặt (không che giấu) [thành ngữ]
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]
ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ra mặt, dũng cảm đối mặt với thử thách.
Anh ấy ra mặt, dũng cảm đối mặt với thử thách.