- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người nhà họ Triệu (thuật ngữ chỉ tầng lớp cầm quyền ở Trung Quốc, mang nghĩa tiêu cực)
Gia đình Triệu kiểm soát đất nước này.
người nhà họ Triệu (thuật ngữ chỉ tầng lớp cầm quyền ở Trung Quốc, mang nghĩa tiêu cực)
Gia đình Triệu kiểm soát đất nước này.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nhà họ Triệu (thuật ngữ chỉ tầng lớp cầm quyền ở Trung Quốc, mang nghĩa tiêu cực)
người nhà họ Triệu (thuật ngữ chỉ tầng lớp cầm quyền ở Trung Quốc, mang nghĩa tiêu cực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.