- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
đuổi kịp; bắt kịp (xe buýt, tàu, v.v.)
中努力追上移动的人或车nǔlì zhuīshàng yídòng de rén huò chē
Tôi phải bắt xe buýt.
đuổi (gia súc…) đi; xua đuổi (ai đó)
中用力使动物或人向前移动或离开yònglì shǐ dòngwù huò rén xiàng qián yídòng huò líkāi
Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.
vội; vội vàng; đuổi; đuổi kịp; tranh thủ
中很快地去做某事;不迟缓hěn kuài de qù zuò mǒu shì;bù chíhuǎn
Chúng tôi đang vội.
đuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
中跑得很快追上别人pǎo de hěn kuài zhuī shàng biérén
Nhanh lên đuổi kịp anh ấy!
tranh thủ (cơ hội); tận dụng; đuổi theo; kịp
中利用机会;不让机会失去lìyòng jīhuì;búràng jīhuì shīqù
Chúng tôi đã nắm bắt được cơ hội tốt.
kịp; đến (một thời điểm nhất định)
中表示在某个时间以前或之前biǎoshì zài mǒuge shíjiān yǐiqián huò zhīqián
Xin hãy hoàn thành trước sáng mai.
đuổi kịp; bắt kịp (xe buýt, tàu, v.v.)
中努力追上移动的人或车nǔlì zhuīshàng yídòng de rén huò chē
Tôi phải bắt xe buýt.
đuổi (gia súc…) đi; xua đuổi (ai đó)
中用力使动物或人向前移动或离开yònglì shǐ dòngwù huò rén xiàng qián yídòng huò líkāi
Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.
vội; vội vàng; đuổi; đuổi kịp; tranh thủ
中很快地去做某事;不迟缓hěn kuài de qù zuò mǒu shì;bù chíhuǎn
Chúng tôi đang vội.
đuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
中跑得很快追上别人pǎo de hěn kuài zhuī shàng biérén
Nhanh lên đuổi kịp anh ấy!
tranh thủ (cơ hội); tận dụng; đuổi theo; kịp
中利用机会;不让机会失去lìyòng jīhuì;búràng jīhuì shīqù
Chúng tôi đã nắm bắt được cơ hội tốt.
kịp; đến (một thời điểm nhất định)
中表示在某个时间以前或之前biǎoshì zài mǒuge shíjiān yǐiqián huò zhīqián
Xin hãy hoàn thành trước sáng mai.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.