- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)
Giá khởi điểm của chiếc taxi này là bao nhiêu?
giá khởi điểm; giá từ
Bộ quần áo này giá khởi điểm bao nhiêu?
giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)
Giá khởi điểm của chiếc taxi này là bao nhiêu?
giá khởi điểm; giá từ
Bộ quần áo này giá khởi điểm bao nhiêu?
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)
giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.