- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
Đừng la ó!
la ó; hò reo gây náo loạn; cổ vũ ầm ĩ
Họ bắt đầu la ó rồi.
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
Anh ấy thích gây rối trong lớp học.
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
Đừng la ó!
la ó; hò reo gây náo loạn; cổ vũ ầm ĩ
Họ bắt đầu la ó rồi.
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
Anh ấy thích gây rối trong lớp học.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.