- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
xuất phát; bắt đầu chạy
Các vận động viên đang chuẩn bị ở vạch xuất phát.
xuất phát; bắt đầu chạy
Vạch xuất phát ở đâu?
xuất phát; bắt đầu chạy
Các vận động viên đang chuẩn bị ở vạch xuất phát.
xuất phát; bắt đầu chạy
Vạch xuất phát ở đâu?
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
xuất phát; bắt đầu chạy
xuất phát; bắt đầu chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.