- 走tẩu(chạy, đi)
- 召triệu(triệu tập, gọi)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép
Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.
vượt tiêu chuẩn; vượt mức quy định
Sản phẩm này đã vượt tiêu chuẩn.
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép
Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.
vượt tiêu chuẩn; vượt mức quy định
Sản phẩm này đã vượt tiêu chuẩn.
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép
vượt mức tiêu chuẩn; vượt ngưỡng cho phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.
Sản phẩm này đã vượt quá tiêu chuẩn.