- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
việt vị (ngoài vòng, thể thao)
Anh ấy đã việt vị.
việt vị (ngoài vòng, thể thao)
Anh ấy đã việt vị.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
việt vị (ngoài vòng, thể thao)
việt vị (ngoài vòng, thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.