- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài
Nhiều Việt kiều đã về nước rồi.
Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài
Nhiều Việt kiều đã về nước rồi.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài
Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.