- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
vòm bàn chân
Vòm bàn chân của anh ấy rất cao.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
vòm bàn chân
Vòm bàn chân của anh ấy rất cao.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
vòm bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.