- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
với; cùng; theo
中和;同;一起hé;tóng;yīqǐ
Tôi đi cùng bạn.
Cô ấy muốn đón Tết cùng gia đình.
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
Cô ấy tầm tuổi tôi.
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
với; cùng; theo
中和;同;一起hé;tóng;yīqǐ
Tôi đi cùng bạn.
Cô ấy muốn đón Tết cùng gia đình.
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
Cô ấy tầm tuổi tôi.
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
với; cùng; theo
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
theo; cùng với; với
中和;同;与hé;tóng;yǔ
So với trước đây, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
Mùa hè ở đây chẳng khác gì miền Nam cả.
và; cùng với; theo
中和;与;一起hé; yǔ; yīqǐ
Tôi và anh ấy đi cùng bạn bè.
Cặp sách và ô thì để ở cửa đi nhé.
theo; đi theo
中紧紧跟在某人或某物后面jǐnjǐn gēn zài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn
Xin hãy đi theo tôi.
Chú chó cứ đi theo chủ mãi.
theo; đi cùng; với
中和某人一起去或一起走hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zǒu
Tôi đi cùng bạn.
Mỗi ngày đứa bé đi cùng mẹ ra chợ mua rau.
gót chân
中脚的后部,穿鞋时接触地面的部分jiǎo de hòubù, chuānxié shí jiēchù dìmiàn de bùfen
Gót giày của tôi bị hỏng rồi.
Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.
(của phụ nữ) lấy (ai đó) làm chồng; theo (chồng)
中女人与男人结婚;嫁给某人nǚrén yǔ nánrén jiéhūn; jiàgěi mǒurén
Cô ấy đã lấy được một người chồng tốt.
Cuối cùng cô ấy quyết định lấy người nông dân thật thà đó làm chồng.
hướng về; nhắm vào
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy nói chuyện với tôi.
Cô ấy đặt câu hỏi của mình với giáo viên.
đến; tới; (văn) rất; cực
中表示动作的目标或方向;向biǎoshì dòngzuò de mùbiāo huò fāngxiàng; xiàng
Tôi đi cùng anh ấy.
Cô ấy xin phép thầy giáo để đi khám bệnh.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
theo; cùng với; với
中和;同;与hé;tóng;yǔ
So với trước đây, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
Mùa hè ở đây chẳng khác gì miền Nam cả.
và; cùng với; theo
中和;与;一起hé; yǔ; yīqǐ
Tôi và anh ấy đi cùng bạn bè.
Cặp sách và ô thì để ở cửa đi nhé.
theo; đi theo
中紧紧跟在某人或某物后面jǐnjǐn gēn zài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn
Xin hãy đi theo tôi.
Chú chó cứ đi theo chủ mãi.
theo; đi cùng; với
中和某人一起去或一起走hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zǒu
Tôi đi cùng bạn.
Mỗi ngày đứa bé đi cùng mẹ ra chợ mua rau.
gót chân
中脚的后部,穿鞋时接触地面的部分jiǎo de hòubù, chuānxié shí jiēchù dìmiàn de bùfen
Gót giày của tôi bị hỏng rồi.
Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.
(của phụ nữ) lấy (ai đó) làm chồng; theo (chồng)
中女人与男人结婚;嫁给某人nǚrén yǔ nánrén jiéhūn; jiàgěi mǒurén
Cô ấy đã lấy được một người chồng tốt.
Cuối cùng cô ấy quyết định lấy người nông dân thật thà đó làm chồng.
hướng về; nhắm vào
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy nói chuyện với tôi.
Cô ấy đặt câu hỏi của mình với giáo viên.
đến; tới; (văn) rất; cực
中表示动作的目标或方向;向biǎoshì dòngzuò de mùbiāo huò fāngxiàng; xiàng
Tôi đi cùng anh ấy.
Cô ấy xin phép thầy giáo để đi khám bệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.