- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đủ để thấy rằng; điều đó cho thấy
Điều đó cho thấy anh ấy rất chăm chỉ.
đủ thấy; qua đó thấy rõ
Có thể thấy anh ấy rất nỗ lực.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
đủ để thấy rằng; điều đó cho thấy
Điều đó cho thấy anh ấy rất chăm chỉ.
đủ thấy; qua đó thấy rõ
Có thể thấy anh ấy rất nỗ lực.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đủ để thấy rằng; điều đó cho thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.