- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
bàn chân có chai cứng; chai chân
Anh ấy bôn ba bên ngoài quanh năm, chân chai là chuyện thường tình.
đôi chân chai sạn (vì đường dài gian khổ) (bóng)
Anh ấy đã đi một chặng đường dài, đôi chân chai sạn hàng ngàn dặm.
bàn chân có chai cứng; chai chân
Anh ấy bôn ba bên ngoài quanh năm, chân chai là chuyện thường tình.
đôi chân chai sạn (vì đường dài gian khổ) (bóng)
Anh ấy đã đi một chặng đường dài, đôi chân chai sạn hàng ngàn dặm.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
bàn chân có chai cứng; chai chân
bàn chân có chai cứng; chai chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.