đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)(kế thừa)
Anh ấy lê dép đi vào.
tiếng lê bước chân; lê dép (từ tượng thanh)(kế thừa)
Anh ấy lê dép đi vào.
đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)(kế thừa)
Anh ấy lê dép đi vào.
tiếng lê bước chân; lê dép (từ tượng thanh)(kế thừa)
Anh ấy lê dép đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.