ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
bò; trườn
chân; bàn chân
kiễng chân; leo trèo
hy vọng; trông mong
Anh ấy hy vọng thành công.
kiễng chân; đứng nhón chân
Anh ấy nhón chân nhìn.
ngồi buông thõng chân
tự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh(kế thừa)
ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
bò; trườn
chân; bàn chân
kiễng chân; leo trèo
hy vọng; trông mong
Anh ấy hy vọng thành công.
kiễng chân; đứng nhón chân
Anh ấy nhón chân nhìn.
ngồi buông thõng chân
tự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh(kế thừa)
ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
chân; bàn chân
kiễng chân; leo trèo
kiễng chân; đứng nhón chân
tự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.