ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
Anh ấy ngồi kiết già.
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
Anh ấy ngồi kiết già.
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.