- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
Chúng tôi đã vượt trội hơn thị trường.
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
Chúng tôi đã vượt trội hơn thị trường.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.