- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)
Anh ta bỏ trốn rồi, không ai biết anh ta ở đâu.
chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)
Anh ta bỏ trốn rồi, không ai biết anh ta ở đâu.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)
chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.