- 足túc(bàn chân)
- 巨cự(lớn, to lớn)
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
cách đây (bao nhiêu năm); tính đến nay
Thành cổ này đã có lịch sử hàng nghìn năm.
cách nay (bao nhiêu thời gian); tính đến nay
Câu chuyện này đã rất lâu rồi.
cách đây (bao nhiêu năm); tính đến nay
Thành cổ này đã có lịch sử hàng nghìn năm.
cách nay (bao nhiêu thời gian); tính đến nay
Câu chuyện này đã rất lâu rồi.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
cách đây (bao nhiêu năm); tính đến nay
cách đây (bao nhiêu năm); tính đến nay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.