- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
ngã tư; giao lộ; đầu đường
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
Ngã tư ở đâu?
Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
ngã tư; giao lộ; đầu đường
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
Ngã tư ở đâu?
Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ngã tư; giao lộ; đầu đường
ngã tư; giao lộ; đầu đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Phía trước có đèn giao thông tại ngã tư, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Phía trước có đèn giao thông tại ngã tư, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.