- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Đồng hồ đo quãng đường của chiếc xe này bị hỏng rồi.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Đồng hồ đo quãng đường của chiếc xe này bị hỏng rồi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.