- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy giá; tăng giá đột ngột
Giá nhà đã tăng vọt.
nhảy giá; tăng giá đột ngột
Giá nhà đã tăng vọt.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
nhảy giá; tăng giá đột ngột
nhảy giá; tăng giá đột ngột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.