- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy dù
中从飞机上用降落伞跳下来cóng fēijī shàng yòng jiàngluòsǎn tiào xiàlai
Anh ấy thích nhảy dù.
nhảy dù
中人从飞机上跳下来,用降落伞安全着陆rén cóng fēijī shàng tiào xiàlai, yòng jiàngluòsǎn ānquán zhàoluò
nhảy dù
nhảy dù
中从飞机上用降落伞跳下来cóng fēijī shàng yòng jiàngluòsǎn tiào xiàlai
Anh ấy thích nhảy dù.
nhảy dù
中人从飞机上跳下来,用降落伞安全着陆rén cóng fēijī shàng tiào xiàlai, yòng jiàngluòsǎn ānquán zhàoluò
nhảy dù
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
nhảy dù
nhảy dù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.