- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)
Anh ấy đứng trên bục nhảy.
bục nhảy; tháp nhảy cầu; (thể thao) bệ nhảy
Anh ấy nhảy xuống từ tháp nhảy.
bệ nhảy; bục nhảy (trong thể thao); bàn đạp (bóng)
bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)
Anh ấy đứng trên bục nhảy.
bục nhảy; tháp nhảy cầu; (thể thao) bệ nhảy
Anh ấy nhảy xuống từ tháp nhảy.
bệ nhảy; bục nhảy (trong thể thao); bàn đạp (bóng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)
bục nhảy cầu; bục nhảy (trong thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.