- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy lầu (tự tử)
Anh ấy muốn nhảy lầu.
nhảy lầu; (bóng) bán giảm giá mạnh
Cửa hàng này đang bán giảm giá cực lớn.
nhảy lầu (tự tử)
Anh ấy muốn nhảy lầu.
nhảy lầu; (bóng) bán giảm giá mạnh
Cửa hàng này đang bán giảm giá cực lớn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
nhảy lầu (tự tử)
nhảy lầu (tự tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.