- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
giá rẻ như cho; giá cắt cổ (theo hướng rẻ bất ngờ)
Giá cực rẻ này quá hời!
giá rẻ bèo; giá sập sàn
Giá giảm mạnh này quá rẻ!
giá rẻ như cho; giá cắt cổ (theo hướng rẻ bất ngờ)
Giá cực rẻ này quá hời!
giá rẻ bèo; giá sập sàn
Giá giảm mạnh này quá rẻ!
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá rẻ như cho; giá cắt cổ (theo hướng rẻ bất ngờ)
giá rẻ như cho; giá cắt cổ (theo hướng rẻ bất ngờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.