- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhện nhảy (họ Salticidae)
Nhện nhảy là một loại nhện nhỏ.
nhện nhảy (họ Salticidae)
Nhện nhảy là một loại nhện nhỏ.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhện nhảy (họ Salticidae)
nhện nhảy (họ Salticidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.