- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
trải phổ nhảy tần; nhảy tần
Kỹ thuật nhảy tần rất phổ biến trong truyền thông không dây.
trải phổ nhảy tần; nhảy tần
Kỹ thuật nhảy tần rất phổ biến trong truyền thông không dây.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
trải phổ nhảy tần; nhảy tần
trải phổ nhảy tần; nhảy tần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.