- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
hụt bước; (bóng) bỏ lỡ cơ hội
Anh ấy bước hụt, suýt ngã.
bỏ lỡ cơ hội mua vào (trước khi giá tăng); mua hụt
Anh ấy đã bỏ lỡ đợt tăng giá này.
hụt bước; (bóng) bỏ lỡ cơ hội
Anh ấy bước hụt, suýt ngã.
bỏ lỡ cơ hội mua vào (trước khi giá tăng); mua hụt
Anh ấy đã bỏ lỡ đợt tăng giá này.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
hụt bước; (bóng) bỏ lỡ cơ hội
hụt bước; (bóng) bỏ lỡ cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.